Trong kết cấu thép, mối hàn góc là loại mối hàn được sử dụng phổ biến nhất nhờ khả năng liên kết chắc chắn giữa các chi tiết. Tuy nhiên, để đảm bảo độ bền và an toàn, việc tuân thủ tiêu chuẩn đường hàn góc là bắt buộc. Bài viết này của Nam Vượng sẽ giúp bạn hiểu rõ khái niệm, các tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế, cùng những lưu ý quan trọng khi áp dụng trong thiết kế và thi công.
Đường hàn góc là gì?
Đường hàn góc (fillet weld) là mối hàn được tạo ra tại vị trí giao nhau của hai chi tiết thép, thường ở dạng chữ T, chữ L hoặc nối góc. Đặc trưng của đường hàn góc là phần kim loại điền đầy tạo thành một tam giác vuông giữa hai bề mặt kim loại. Các thông số chính của đường hàn góc gồm:
- Chân hàn (leg size): Chiều dài cạnh tam giác vuông từ gốc mối hàn đến bề mặt kim loại.
- Cổ hàn (throat thickness): Khoảng cách ngắn nhất từ gốc mối hàn đến bề mặt hàn. Đây là yếu tố quyết định khả năng chịu lực của mối hàn.
- Chiều dài mối hàn: Đo dọc theo đường hàn góc, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng phân bố tải trọng.

Các tiêu chuẩn đường hàn góc
Tiêu chuẩn Việt Nam
Tại Việt Nam, tiêu chuẩn đường hàn góc được quy định như sau:
- TCVN 5639:1991: Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá hủy.
- TCVN 7472-1:2005 (ISO 5817:1992): Chất lượng hàn kim loại, mức khuyết tật cho phép.
- TCVN 12425-1:2018: Hàn và các quá trình liên quan, quy định chuẩn bị mối nối.
- Ngoài ra, các quy định về vị trí hàn còn được đề cập trong TCVN 6364:2010 (ISO 6947:2010).
Tiêu chuẩn quốc tế
Tiêu chuẩn đường hàn góc trên quốc tế được quy định cụ thể như sau:
- AWS D1.1 (Mỹ): Tiêu chuẩn hàn kết cấu thép, quy định rõ kích thước tối thiểu của mối hàn góc dựa trên độ dày vật liệu.
- ISO 2553:2019: Tiêu chuẩn về ký hiệu hàn trong bản vẽ kỹ thuật.
- EN 1993-1-8 (Eurocode 3): Quy định tính toán và thiết kế mối hàn trong kết cấu thép.

Các yếu tố ảnh hưởng tới kích thước đường hàn góc
Kích thước đường hàn góc không thể chọn tùy ý mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
- Độ dày vật liệu: Mối hàn phải đảm bảo chân hàn phù hợp với chiều dày nhỏ hơn của hai chi tiết.
- Tải trọng tác dụng: Cường độ và hướng tải trọng quyết định kích thước cổ hàn.
- Vị trí hàn: Hàn ngang, hàn đứng hay hàn trần sẽ ảnh hưởng đến độ ngấu và chất lượng mối hàn.
- Yêu cầu kỹ thuật & an toàn: Các công trình chịu lực động (như cầu, nhà xưởng) đòi hỏi mối hàn góc phải lớn hơn so với kết cấu ít chịu tải.
Bảng tham khảo kích thước đường hàn góc
Theo AWS D1.1, kích thước tối thiểu của mối hàn góc được xác định theo chiều dày của chi tiết mỏng hơn:
| Độ dày chi tiết nhỏ hơn (mm) | Kích thước chân hàn tối thiểu (mm) |
| 0 – 6 | 3 |
| 6 – 12 | 4 |
| 12 – 20 | 5 |
| 20 – 38 | 6 |
| > 38 | 8 |
Lưu ý: Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Trong thực tế, kỹ sư sẽ xác định dựa trên tính toán chịu lực và tiêu chuẩn áp dụng cụ thể (TCVN hoặc AWS).
Hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn đường hàn góc trong bản vẽ và thi công
Đường hàn góc không chỉ là chi tiết thể hiện trong bản vẽ kỹ thuật mà còn quyết định chất lượng trong giai đoạn thi công. Vì vậy, khi áp dụng tiêu chuẩn đường hàn góc, bạn cần tuân thủ những nguyên tắc sau:
Trong bản vẽ kỹ thuật:
- Đường hàn góc phải được ký hiệu theo đúng tiêu chuẩn (TCVN hoặc ISO).
- Trên bản vẽ, cần chỉ rõ vị trí mối hàn, kích thước cạnh hàn, chiều dài, khoảng cách, và kiểu hàn (liên tục, gián đoạn, đối xứng…).
- Các ký hiệu phải đặt đúng vị trí: đường tham chiếu, ký hiệu hàn ở trên/dưới đường tham chiếu để phân biệt hàn phía gần hoặc phía xa.
- Khi thiết kế chi tiết chịu lực lớn, nên bổ sung chú thích về phương pháp kiểm tra mối hàn (siêu âm, từ tính, thẩm thấu…).
Trong thi công thực tế:
- Chuẩn bị bề mặt tiếp xúc sạch sẽ, không dính dầu mỡ, rỉ sét.
- Chọn dòng điện, đường kính que hàn hoặc dây hàn phù hợp với chiều dày vật liệu.
- Góc nghiêng mỏ hàn phải chính xác để tạo độ ngấu đều, tránh hiện tượng hàn không ngấu hoặc hàn tràn.
- Đối với mối hàn quan trọng, cần hàn theo nhiều lớp, đảm bảo phân bố nhiệt đều, tránh cong vênh chi tiết.
- Thực hiện hàn theo đúng trình tự trong bản vẽ, tránh bỏ sót hoặc thay đổi kích thước mối hàn so với thiết kế.

Lưu ý khi thiết kế và nghiệm thu mối hàn góc
Để đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình, kỹ sư và đơn vị thi công cần lưu ý:
- Xác định chính xác kích thước mối hàn dựa trên tải trọng, chiều dày vật liệu và yêu cầu an toàn.
- Tránh thiết kế mối hàn quá lớn gây lãng phí vật liệu và biến dạng nhiệt không cần thiết.
- Bố trí mối hàn hợp lý để tải trọng được phân bổ đều, hạn chế tập trung ứng suất.
- Đưa ra yêu cầu rõ ràng về loại que hàn, dây hàn, phương pháp hàn, và tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng.
- Đo kích thước mối hàn (chiều cao, chiều dài, độ ngấu) và so sánh với bản vẽ.
- Với mối hàn chịu lực cao, phải áp dụng phương pháp kiểm tra không phá hủy (NDT) như siêu âm, chụp X-quang, từ tính.
- Đảm bảo mối hàn không có khuyết tật ảnh hưởng đến khả năng chịu lực, đặc biệt là nứt nóng và nứt lạnh.

Giải đáp các câu hỏi thường gặp
Chiều cao đường hàn góc là bao nhiêu?
Chiều cao đường hàn góc không phải là một con số cố định, mà được quy định tùy theo độ dày vật liệu và tiêu chuẩn thiết kế. Theo TCVN 5575:2012 (Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế):
- Chiều cao hàn góc tối thiểu: Phải tuân theo bảng 43 của tiêu chuẩn (phụ thuộc chiều dày thép). Ví dụ:
- Thép dày 4–5 mm → Chiều cao hàn góc tối thiểu 3 mm
- Thép dày 6–10 mm → Chiều cao hàn góc tối thiểu 4 mm
- Thép dày 11–20 mm → Chiều cao hàn góc tối thiểu 5 mm
- Thép dày 21–30 mm → Chiều cao hàn góc tối thiểu 6 mm
- Chiều cao hàn góc tối đa: Không vượt quá 1,2 × chiều dày nhỏ nhất của thép liên kết.
- Chiều dài đường hàn góc: Tối thiểu bằng 4 × chiều cao hàn và không nhỏ hơn 40 mm.
Làm sao để xác định kích thước đường hàn góc?
Kích thước đường hàn góc được xác định theo:
- Chiều cao hàn (H) – kích thước chân hàn.
- Chiều dài hàn (I) – phần chiều dài mối hàn có hiệu lực.
- Trong tính toán, hiệu dụng hàn thường lấy bằng 0,7 × chiều cao hàn.
Khi nào nên dùng đường hàn góc?
Đường hàn góc được sử dụng khi:
- Liên kết hai chi tiết thép theo góc vuông hoặc chữ T.
- Yêu cầu thi công nhanh, dễ thực hiện, không cần gia công mép phức tạp.
- Kết cấu không yêu cầu tính thẩm mỹ cao như mối hàn giáp mối.
Tiêu chuẩn đường hàn góc đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng, độ bền và an toàn cho kết cấu thép. Việc nắm vững các quy định Việt Nam và quốc tế, đồng thời hiểu rõ yếu tố ảnh hưởng, sẽ giúp kỹ sư và thợ hàn đưa ra lựa chọn chính xác trong thiết kế và thi công.
Nam Vượng - Mang tới giải pháp công nghệ hiện đại với giá thành tốt nhất
Website: https://mayhannamvuong.com
Hotline: 0982 126 158
CSKH: 0979 903 658
Địa chỉ:
- Bắc Ninh: Lô A17, Đường Trần Phú (Quốc Lộ 1A), P. Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh
- TP.HCM: Số 008A, Tòa nhà Besco An Sương, Quốc Lộ 1A, P. Trung Mỹ Tây, Q12, HCM
- Nhà Máy: Lô M1 KCN Đại Đồng - Hoàn Sơn, P. Tân Hồng, TP Từ Sơn, Bắc Ninh.
Email: [email protected]



